Tài nguyên dạy học

Các ý kiến mới nhất

Hỗ trợ trực tuyến

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Banner_tet2013.swf Hnendoimau.gif Ngu_qua.gif

    Thành viên trực tuyến

    0 khách và 0 thành viên

    chúc tết

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    210 bài toán trắc nghiệm và tự luận

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Võ Trần Thu Ngân (trang riêng)
    Ngày gửi: 23h:05' 14-03-2014
    Dung lượng: 659.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người

    TỔNG HỢP ÔN TẬP MÔN TOÁN LỚP 4

    Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.

    CHƯƠNG I

    Câu 1: Số bốn mươi lăm nghìn ba trăm linh tám được viết là:
    A. 45307 B. 45308 C. 45380 D. 45038

    Câu 2: Tìm x biết:
    a) x : 3 = 12 321
    A. x = 4107 B. x = 417 C. x = 36963 D. x = 36663
    b) x 5 = 21250
    A. x = 4250 B. x = 425 C. x = 525 D. x = 5250

    Câu 3: Tính chu vi hình sau: A 4cm B
    A. 6cm C. 10cm
    2cm
    B. 8cm D. 12cm D C

    Câu 4: Một cửa hàng trong hai ngày bán được 620 kg gạo. Hỏi trong 7 ngày cửa hàng bán được bao nhiêu ki-lô-gam gạo? (Biết rằng số gạo mỗi ngày bán được là như nhau).
    A. 4340 kg B. 434 kg C. 217 kg D. 2170 kg

    Câu 5: Điền dấu thích hợp vào ô trống:
    a) 75032 ( 75302 +12200 c ) 98763 ( 98675 - 33467
    b) 100000 ( 99999 d) 87652 ( 87652

    Câu 6: Giá trị của biểu thức: 876 – m với m = 432 là:
    A. 444 B. 434 C. 424 D. 414

    Câu 7: Giá trị của biểu thức 8a với =100 là:
    A. 8100 B. 800 C. 1008 D. 1800

    Câu 8: Tính chu vi hình vuông cạnh a với a = 9 cm
    A. 18 cm B. 81 cm C. 36 cm D. 63 cm

    Câu 9: Số 870549 đọc là:
    A. Tám mươi bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
    B. Tám trăm bảy mươi nghìn bốn trăm năm mươi chín.
    C. Tám trăm linh bảy nghìn năm trăm bốn mươi chín.
    D. Tám trăm bảy mươi nghìn năm trăm bốn mươi chín.

    Câu 10: Số bé nhất trong các số sau: 785432; 784532; 785342; 785324 là:
    A. 785432 B. 784532 C. 785342 D. 785234

    Câu 11: Các số ở dòng nào được viết theo thứ tự từ bé đến lớn.
    A. 567899; 567898; 567897; 567896.
    B. 865742; 865842; 865942; 865043.
    C. 978653; 979653; 970653; 980653.
    D. 754219; 764219; 774219; 775219.

    Câu 12: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) 496857 < 497899 ( c) 545630 = 554630 (
    b) 657890 > 658999 ( d) 289357 < 290000 (

    Câu 13: Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?
    A. Hàng nghìn, lớp nghìn. C. Hàng chục nghìn, lớp nghìn.
    B. Hàng trăm, lớp nghìn. D. Hàng trăm, lớp đơn vị.

    Câu 14: Số gồm 6 trăm nghìn, 6 trăm, 4 chục và 3 đơn vị viết là:
    A. 664300 B. 606430 C. 600634 D. 600643

    Câu 15: Giá trị của chữ số 5 trong số sau: 765430.
    A. 50000 B. 500000 C. 5000 D. 500

    Câu 16: Số có 6 chữ số lớn nhất là:
    A. 999999 B. 666666 C. 100000 D. 900000

    Câu 17: Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:
    A. 7 B. 10 C. 9 D. 8

    Câu 18: Đọc số sau: 325600608
    A. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu mươi nghìn sáu trăm linh tám.
    B. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm linh tám.
    C. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu nghìn sáu trăm linh tám.
    D. Ba trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm nghìn sáu trăm tám mươi.

    Câu 19: Giá trị của chữ số 8 trong số sau: 45873246.
    A. 8 000 B. 80 000 C. 800 000 D. 8 000 000


    Câu 20: Nối mỗi dòng bên trái với mỗi dòng bên phải để được kết quả đúng.
    A. Bảy trăm triệu. 1. 70 000.
    B. Bảy chục triệu. 2. 700 000.
    C. Bảy trăm nghìn
     
    Gửi ý kiến